PRACTICAL MANAGEMENT ACCOUNTING

Khoá học phân tích và quản lý doanh nghiệp

Quy trình hoàn thành khoá học

OUR UNIQUE SELLING POINT

LỘ TRÌNH ĐÀO TẠO TOÀN KHOÁ

  • Phân tích doanh thu bán hàng (Sales Analysis)

    1.Tổng quan phân tích doanh thu bán hàng: Vai trò phân tích doanh thu trong kinh doanh & lợi ích của việc phân tích doanh thu bán hàng

    2.Các chỉ số doanh thu bán hàng bao gồm: doanh thu gộp, doanh thu ròng, doanh số, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận gộp, tỷ suất tăng trưởng doanh số, tỷ suất tăng trưởng lợi nhuận, và tỷ suất chuyển đổi.

    3.Cách phân tích và giải thích biến động doanh thu bán hàng bao gồm định tính & định lượng thông qua phân tích nhân tố. Triển khai sâu vào cách tính toán, cách đánh giá, và cách sử dụng chúng để giải quyết vấn đề.

    Phân tích tổng thể Định tính (theo Dimensions)
    -Phân tích theo cấu trúc địa lý
    -Phân tích theo cấu trúc sản phẩm
    -Phân tích theo cấu trúc kênh phân phối
    -Phân tích theo cấu trúc tệp khách hàng
    -Phân tích theo cấu trúc tổ chức bán hàng
    -Phân tích theo cấu trúc đội ngũ bán hàng
    -Phân tích theo cấu trúc SOG

    Phân tích Định lượng theo 3 cấp độ (theo Factors)
    -Price - Quantity
    -Price - Quantity - Mix product
    -Price - Mix product - Marketsize - Marketshare

    Xác định các nhân tố chính tác động lên doanh thu/doanh số của Công ty thông qua mô hình định tính & định lượng. Từ đó đưa ra các quyết định quản trị cần thiết nhằm khắc phục hoặc nâng cao hiệu quả trong bán hàng và mở rộng thị trường.

    4.Bài tập thực hành: ứng dụng phân tích doanh thu bán hàng vào các case study thực tế

  • Dự báo trong kinh doanh (Forecast in Business)

    1.Tổng quan về Dự báo trong kinh doanh: vai trò quan trọng và lợi ích mang lại từ dự báo

    2.Các ứng dụng của dự báo trong kinh doanh bao gồm dự báo sản xuất, dự báo tiêu thụ, dự báo tài chính, dự báo đầu tư, dự báo rủi ro và cơ hội kinh doanh.

    3.Đi sâu vào Qui trình tiến hành dự báo
    -Xác định đối tượng dự báo
    -Khảo sát dữ liệu dùng cho dự báo
    -Lựa chọn mô hình dự báo & thực hiện dự báo
    -Trình bày kết quả dự báo
    -Theo dõi kết quả dự báo

    4.Triển khai các mô hình dự báo dựa trên phương pháp định tính
    -Phương pháp Delphi
    -Ý kiến chuyên gia
    -Đội ngũ vận hành

    5.Triển khai các mô hình dự báo dựa trên phương pháp định lượng
    - Mô hình dư báo thô giản đơn (Simple naive forecasting)
    - Mô hình dư báo thô điều chỉnh xu hướng (Trend adjusted naive forecasting)
    - Mô hình dư báo thô điều chỉnh mùa vụ (Seasonally adjusted naive forecasting)
    - Mô hình dự báo trung giản đơn (Simple moving average forecasting)
    - Mô hình dự báo trung bình động (Weighted moving average forecasting)
    - Mô hình dự báo trung bình có trọng số (Exponential smoothing forecasting)
    - Mô hình dự báo hồi qui tuyến tính đơn biến (Simple linear regression)
    - Mô hình dự báo hồi qui tuyến tính đa biến (Multiple linear regression)
    - Mô hình dự báo khử mùa vụ và bất thường (Decomposition and outlier removal)

    6.Hướng dẫn sử dụng công cụ Microsoft Excel & phần mềm Minitab vào Dự báo kinh doanh

    7.Thực hành các mô hình dự báo với dữ liệu doanh nghiệp thực tế

  • Quản trị chi phí & điểm hòa vốn (Cost Management)

    1.Tổng quan Quản trị chi phí trong doanh nghiệp: vai trò và mục đích của quản lý và tối ưu hóa chi phí

    2.Quản trị chi phí theo chức năng hoạt động
    -Chi phí thời kỳ: Chi phí bán hàng & Marketing (Selling expenses)
    -Chi phí thời kỳ: Chi phí quản lý doanh nghiệp (G&A expenses)
    -Chi phí sản phẩm: Chi phí sản xuất chung (General overhead costs)
    -Chi phí sản phẩm: Chi phí nhân công trực tiếp (Direct labor costs)
    -Chi phí sản phẩm: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (Direct Material costs)

    3.Quản trị chi phí theo hành vi ứng xử chi phí
    -Phạm vi hoạt động (operating range)
    -Mức độ hoạt động (operating levels)
    -Chi phí khả biến thực thụ (true variable costs)
    -Chi phí khả biến cấp bậc (step-variable costs)
    -Chi phí bất biến bắt buộc (committed fixed costs)
    -Chi phí bất biến không bắt buộc (discretionary fixed costs)
    -Chi phí hỗn hợp (mixed cost)

    4.Phân tích mô hình điểm hòa vốn BEP (Break even point model)
    -Sản lượng hòa vốn
    -Doanh thu hòa vốn
    -Số dư đảm phí (Contribution margin)
    -Lợi nhuận gộp (Gross Profit)
    -Biên lợi nhuận (Gross Margin)
    -Định phí (FC)
    -Biến phí (VC)
    -Phân tách hỗn phí theo phương pháp Min-Max
    -Phân tách hỗn phí theo phương pháp OLS

    5.Thực hành ứng dụng các phân tích & mô hình bằng dữ liệu doanh nghiệp thực tế

  • Đánh giá và lựa chọn dự án (Financial Modeling)

    1.Tổng quan về đánh giá dự án bằng các mô hình tài chính (Financial Model)

    2.Tính toán và phân tích chỉ số Giá trị hiện tại thuần NPV (Net Present Value)

    3.Tính toán và phân tích chỉ số tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR (Internal Rate of Return)

    4.Tính toán và phân tích chỉ số thời gian hoàn vốn PP (Payback Period)

    5.Lập ma trận lựa chọn các chỉ số tối ưu trong đầu tư

    6.Mô hình đánh giá dự án dạng thang điểm trong vận hành

    7.Thực hành ứng dụng các phân tích & mô hình bằng dữ liệu doanh nghiệp thực tế

  • Đọc và phân tích báo cáo tài chính (Financial Statements)

    1.Tổng quan về báo cáo tài chính (Financial Statements) của doanh nghiệp: vai trò của việc đọc và hiểu đúng BCTC

    2.Đọc và phân tích bảng cân đối kế toán (Balance Sheet)
    -Tài sản ngắn hạn
    -Tài sản dài hạn
    -Vốn chủ sở hữu
    -Nợ ngắn hạn
    -Nợ dài hạn
    -Vốn lưu động

    3.Đọc và phân tích bảng báo cáo lãi lỗ (Income Statement-PnL)
    -Doanh thu (Revenue)
    -Giá vốn hàng bán (COGS)
    -Lợi nhuận gộp (Gross Profit)
    -Chi phí bán hàng và hoạt động (SG&A)
    -Lợi nhuận hoạt động (Operating expenses)
    -Lợi nhuận trước khấu hao, thuế và lãi vay (EBITDA)
    -Lợi nhuận ròng sau thuế (NPAT)

    4.Đọc và phân tích bảng lưu chuyển tiền tệ (Cash Flow Statement)
    -Dòng tiền hoạt động
    -Dòng tiền đầu tư
    -Dòng tiền tài chính

    5.Phân tích các Nhóm chỉ số chuyên sâu trong BCTC:
    -Chỉ số thanh khoản: phản ánh khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp
    -Chỉ số hoạt động: phản ánh mức độ hiệu quả trong việc quản lý tài sản lưu động và tài sản cố định của doanh nghiệp
    -Chỉ số nợ và tài sản: phản ánh tỷ lệ nợ và tài sản của doanh nghiệp
    -Chỉ số lợi nhuận: phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong một thời kỳ cụ thể
    -Chỉ số thị trường: phản ánh giá trị của doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán

    +Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản (ROA)
    +Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)
    +Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS)
    +Tỷ suất lợi nhuận ròng (net profit margin)
    +Vòng quay hàng tồn kho
    +Vòng quay nợ phải thu
    +Tỷ số thanh toán ngay (cash ratio)
    +Tỷ số thanh toán nhanh (quick ratio)
    +Tỷ số thanh toán (current ratio)
    +Tỷ số nợ vay trên tổng tài sản (debt to total assets ratio)
    +Tỷ số nợ vay trên vốn chủ sở hữu (debt to equity ratio)
    +Tỷ số tiền mặt trên nợ ngắn hạn (cash debt coverage ratio)
    +Tỷ lệ giá trị thị trường với giá trị sổ sách (price to book value ratio)

    ...

    6.Thực hành ứng dụng các phân tích BCTC doanh nghiệp thực tế

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC SAU KHOÁ HỌC

  • Đọc và phân tích báo cáo tài chính (Financial Statements)
  • Nắm vững nguyên tắc quản trị chi phí trong doanh, đưa ra các nhận định về chi phí và cách thức để control hiệu quả
  • Đọc hiểu và phân tích các chỉ số liên quan đến Mô hình tài chính và mô hình thang điểm, chọn mô hình có các chỉ số NPV, IRR, PP phù hợp cho đầu tư trung và dài hạn
  • Khả năng phân tích biến động và tăng trưởng doanh thu, xác định nguyên nhân và các yếu tố tác động, từ đó có thể đưa ra các kết luận để đề xuất chiến lược Sale/MKT phù hợp giúp tăng trưởng doanh thu
  • Nắm vững các mô hình dự báo trong kinh doanh theo các loại hình doanh nghiệp và đặc điểm data hiện có để đưa ra các forecast về doanh thu và sản lượng, làm cơ sở cho việc dự toán ngân sách, kế hoạch mua hàng/bán hàng hóa
  • Nắm vững các phương pháp định giá trong kinh doanh, nâng cao sự hiểu biết về cấu trúc giá để từ đó thiết lập một giá bán hợp lý nhằm mục đích tăng trưởng doanh thu, đảm bảo lợi nhuận và mở rộng thị trường

ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN

KẾ TOÁN TC

Kế toán trưởng, Kế toán tổng hợp, Kế toán viên

KẾ TOÁN QT

Kế toán quản trị, chuyên viên phân tích tài chính

CHUYÊN VIÊN

Chuyên viên phân tích Sales, MKT, Planning, Mua hàng, Vận chuyển, Nhân sự

TRỢ LÝ

Trợ lý cấp cao, trợ lý các vị trị CEO, CFO, CMO, COO, Director, Trưởng phòng

TRƯỞNG PHÒNG

Trưởng phòng, Cấp Quản lý của các khối chức năng vận hàng trong các doanh nghiệp thương mại và sản xuất

Giảng viên khoá học

MR.BUI TRUONG SON

Founder & Managing Director


  • Former Head of Financial Planning & Analysis
  • Senior Finance Manager
  • Commercial Finance Controller
  • Finance Bussiness Partner

Mr. PHAM HOAI AN

Instructor & Academic Consultant


  • Senior Finance Manager
  • Senior Cost Controller
  • Cost Management Accountant

QUYỀN LỢI KHÓA HỌC

Giảng viên giảng dạy nhiều kinh nghiệm, tận tâm và tư vấn hỗ trợ

Được tham gia phân tích và thực hành trên các case study thực tế

Nhận chứng chỉ hoàn thành khóa học uy tín từ STARTTRAIN

Cộng đồng Alumni Starttrain, nhận các tài liệu, các típ chia sẻ, hỗ trợ

Nhận code giảm học phí 5% cho các khóa khác tại Starttrain

BẢNG GIÁ KHOÁ HỌC

ONLINE

3.500.000

Đăng kí sớm nhận thêm ưu đãi

OFFLINE

4.000.000

Đăng kí sớm nhận thêm ưu đãi

BENEFITS OF BUSINESS FORECATING

HỌC LIỆU CHƯƠNG TRÌNH & CÔNG NHẬN

Trọn bộ giáo trình do giảng viên biên soạn và giảng dạy (chứa toàn bộ nội dung và slides bài giảng chi tiết)

Chứng chỉ độc quyền của START TRAIN chỉ cung cấp khi học viên hoàn thành Project cuối khoá

HÌNH ẢNH LỚP HỌC

Liên hệ với start train để được tư vấn và nhận thêm ưu đãi